Từ: 更衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngyī] 1. thay y phục; thay quần áo。换衣服。
2. đi nhà vệ sinh。婉辞,指上厕所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
更衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更衣 Tìm thêm nội dung cho: 更衣