Cao su chống va đập cửa

Từ: 替补入场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替补入场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替补入场 trong tiếng Trung hiện đại:

Tìbǔ rùchǎng thay người vào thi đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
替补入场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替补入场 Tìm thêm nội dung cho: 替补入场