Từ: 魔杖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔杖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魔杖 trong tiếng Trung hiện đại:

[mózhàng] ma trượng; gậy thần (chiếc que của người làm ảo thuật)。魔术师所用的棍儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖

rường:rường cột
trượng:gậy tích trượng
魔杖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魔杖 Tìm thêm nội dung cho: 魔杖