Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有一搭没一搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有一搭没一搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有一搭没一搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuyīdāméiyīdā] 1. câu được câu chăng。表示没有话找话说。
2. không quan trọng; có cũng được không cũng được。表示可有可无,无足轻重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
有一搭没一搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有一搭没一搭 Tìm thêm nội dung cho: 有一搭没一搭