Từ: 有效温度 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有效温度:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 效 • 温 • 度
Nghĩa của 有效温度 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuxiàowēndù] nhiệt độ thích hợp (một số thực vật nhiệt độ thấp nhất cần cho sự phát triển là 10oC, nhiệt độ bình quân của một ngày nào đó là 15oC, sự sai biệt là 5oC. Sự sai biệt nhiệt độ này có tác dụng tích cực đối với sự sinh trưởng của thực vật, gọi là nhiệt độ thích hợp của thực vật.)。某种植物生长所需的最低温度为10oC,某天的平均温度为15oC,两个温度之差为5oC。 这个相差的温度对这种植物的生长起积极作用,叫做这种植物的有效温度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |