Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朔庄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朔庄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朔庄 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuòzhuāng] Hán Việt: SÓC TRANG
Sóc Trăng; tỉnh Sóc Trăng。 省。越南地名。南越西部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔

sóc:sóc vọng; săn sóc
sọc: 
sộc: 
xóc:ngày xóc
xộc:xộc xệch; xộc vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử
朔庄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朔庄 Tìm thêm nội dung cho: 朔庄