Từ: 朝令夕改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝令夕改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝令夕改 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāolìngxīgǎi] Hán Việt: TRIÊU LỆNH TỊCH CẢI
thay đổi xoành xoạch; thay đổi quá nhanh; sáng nắng chiều mưa; sáng ban hành lệnh, tối lại thay đổi。早晨发布了命令,晚上又改变了。形容主张或办法经常改变,一会儿一个样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕

tịch:đêm trừ tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
朝令夕改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝令夕改 Tìm thêm nội dung cho: 朝令夕改