Từ: 铁丝网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁丝网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁丝网 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěsīwǎng] 1. lưới sắt。铁丝编成的网子。
2. dây thép gai; dây kẽm gai。一种军用障碍物,用有刺或无刺的铁丝固定在桩上,用来阻止敌人的步兵或保护禁区、仓库和建筑工地等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
铁丝网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁丝网 Tìm thêm nội dung cho: 铁丝网