Cao su chống va đập cửa

Từ: 木然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木然 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùrán] đờ đẫn; thẫn thờ; ngây ra。一时痴呆不知所措的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
木然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木然 Tìm thêm nội dung cho: 木然