Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 末世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末世 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshì] cuối thời。一个历史阶段的末尾的时代。
封建末世。
cuối thời phong kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
末世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末世 Tìm thêm nội dung cho: 末世