Từ: 末梢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末梢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末梢 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshāo] cuối; đầu mút; đoạn cuối。末尾。
五月末梢。
cuối tháng năm.
她在辫子的末梢打了一个花结。
ở cuối đuôi sam, cô ta tết một cái nơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梢

sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
末梢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末梢 Tìm thêm nội dung cho: 末梢