Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本科生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本科生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本科生 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnkèshēng] sinh viên chưa tốt nghiệp。在学院或大学中攻读学士学位的学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
本科生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本科生 Tìm thêm nội dung cho: 本科生