Từ: 凝集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưng tập
Gom tụ lại. ☆Tương tự:
ngưng tụ
聚.

Nghĩa của 凝集 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngjí] đông lại; ngưng lại。(液体或气体)凝结在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
凝集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝集 Tìm thêm nội dung cho: 凝集