Từ: 括约肌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 括约肌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 括 • 约 • 肌

Nghĩa của 括约肌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòyuējī] cơ vòng (cơ co dãn ở hậu môn, bàng quang...)。肛门、膀胱口、幽门等处的环状肌肉, 能收缩和舒张,收缩时使肛门、膀胱口、幽门等关 闭,舒张时使它们开放。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát括:khoát tay
quát括:khái quát
quét括:quét sạch
quất括:quất roi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu约:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước约:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

cơ肌:cơ bắp; cơ thể
括约肌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 括约肌 Tìm thêm nội dung cho: 括约肌