Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杂音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂音 trong tiếng Trung hiện đại:

[záyīn] tạp âm。人或动物的心、肺等或机器装置等因发生障碍或受到干扰而发出的不正常的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
杂音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂音 Tìm thêm nội dung cho: 杂音