Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cải tiến
Sửa đổi tình huống cũ, làm cho có tiến bộ. ◎Như:
hữu liễu khuyết điểm, tất tu lực cầu cải tiến
有了缺點, 必須力求改進 đã có khuyết điểm, thì tất phải hết sức cầu cải tiến.
Nghĩa của 改进 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎijìn] cải tiến; cải thiện; cải tạo; trau dồi。改变旧有情况,使有所进步。
改进工作
cải tiến công việc.
改进工作作风。
cải tiến lề lối làm việc.
改进工作
cải tiến công việc.
改进工作作风。
cải tiến lề lối làm việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 進
| tiến | 進: | tiến tới |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |

Tìm hình ảnh cho: 改進 Tìm thêm nội dung cho: 改進
