Từ: 凝聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưng tụ
Kết tụ lại với nhau. ☆Tương tự:
ngưng tập
集.

Nghĩa của 凝聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngjù] ngưng tụ; đông lại; ngưng kết。气体由稀变浓或变成液体。
荷叶上凝聚着晶莹的露珠。
trên mặt lá sen còn đọng lại những giọt sương long lanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
凝聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝聚 Tìm thêm nội dung cho: 凝聚