Từ: 条畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáochàng] lưu loát; mạch lạc (văn chương)。(文章)通畅而有条理。
文笔条畅
hành văn lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
条畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条畅 Tìm thêm nội dung cho: 条畅