Từ: 松墙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松墙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松墙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngqiáng·zi] bức tường thông。栽种成行像短墙一样的桧、柏、多用于庭园布置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
松墙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松墙子 Tìm thêm nội dung cho: 松墙子