Cao su chống va đập cửa

Từ: 云锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnjǐn] gấm hoa; gấm Vân Nam。中国一种历史悠久的高级提花丝织物,色彩鲜艳,花纹瑰丽如彩云。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
云锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云锦 Tìm thêm nội dung cho: 云锦