Từ: 行车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行车 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángchē] xe cẩu; cần cẩu (trong nhà xưởng)。见〖天车〗。
[xíngchē]
chạy; lái。 驾车行驶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
行车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行车 Tìm thêm nội dung cho: 行车