Từ: 板刷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板刷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnshuā] bàn chải (để giặt đồ hoặc đánh giầy); bàn chải cứng để cọ sàn。毛比较粗硬的刷子,板面较宽,没有柄,多用来刷洗布衣、鞋子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát
板刷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板刷 Tìm thêm nội dung cho: 板刷