Từ: 板指儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板指儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板指儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān·zhir] nhẫn ngọc bắn nỏ (đeo ở ngón cái khi sử dụng nỏ, sau thành vật trang sức)。旧时戴在拇指上的玉石指环,起初是射箭时戴,后来用做装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
板指儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板指儿 Tìm thêm nội dung cho: 板指儿