Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 极地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídì] vùng địa cực; địa cực (trong vòng nam bắc cực)。极圈以内的地区,最高月平均温度为10oC。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
极地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极地 Tìm thêm nội dung cho: 极地