Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 极点 trong tiếng Trung hiện đại:
[jídiǎn] cực điểm; hết sức; vô cùng。程度上不能再超过的界限。
感动到了极点。
cảm động vô cùng.
感动到了极点。
cảm động vô cùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 极点 Tìm thêm nội dung cho: 极点
