Từ: 极点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídiǎn] cực điểm; hết sức; vô cùng。程度上不能再超过的界限。
感动到了极点。
cảm động vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
极点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极点 Tìm thêm nội dung cho: 极点