Cao su chống va đập cửa

Từ: 枪托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪托 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngtuō] báng súng。枪枝后部用以承受射击时产生的后座力,和便于用手托住的部位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
枪托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪托 Tìm thêm nội dung cho: 枪托