Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枪托 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāngtuō] báng súng。枪枝后部用以承受射击时产生的后座力,和便于用手托住的部位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |

Tìm hình ảnh cho: 枪托 Tìm thêm nội dung cho: 枪托
