Cao su chống va đập cửa

Từ: 穷酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngsuān] nghèo kiết hủ lậu; cổ hủ (châm biếm nhà văn nghèo)。穷而迂腐(旧时用来讥讽文人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
穷酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷酸 Tìm thêm nội dung cho: 穷酸