Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 枪杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānggǎn] báng súng。(枪杆儿)枪身,泛指武器或武装力量。也说枪杆子。
拿起枪杆儿上前线。
vác súng ra tiền tuyến.
拿起枪杆儿上前线。
vác súng ra tiền tuyến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 枪杆 Tìm thêm nội dung cho: 枪杆
