Từ: 查实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查实 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháshí] thẩm tra; kiểm tra。调查核实。
案情已经查实。
tình tiết vụ án đã thẩm tra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
查实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查实 Tìm thêm nội dung cho: 查实