Từ: 柳丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔsī] cành liễu mảnh。指垂柳细长的枝条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
柳丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳丝 Tìm thêm nội dung cho: 柳丝