Cao su chống va đập cửa

Từ: 标准化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标准化 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔnhuà] chuẩn hoá; tiêu chuẩn hoá。为适应科学发展和合理组织生产的需要,在产品质量、品种规格、零件部件通用等方面规定统一的技术标准,叫做标准化。中国现在通行的有国家标准和部标准(由部一级颁定的标准) 两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
标准化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准化 Tìm thêm nội dung cho: 标准化