Từ: 标准音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标准音 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔnyīn]
âm chuẩn; âm tiêu chuẩn。标准语的语音,一般都采用占优势的地点方言的语音系统,例如北京语音是汉语普通话的标准音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
标准音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准音 Tìm thêm nội dung cho: 标准音