Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 标新领异 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标新领异:
Nghĩa của 标新领异 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāoxīnlǐngyì] lập dị; khác người; sáng tạo。提出新见解,开创新作风。也称"标新立异"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |

Tìm hình ảnh cho: 标新领异 Tìm thêm nội dung cho: 标新领异
