Từ: 渴慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渴慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渴慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěmù] khao khát; ngưỡng mộ。非常思慕。
渴慕已久。
ngưỡng mộ đã từ lâu.
大家怀着渴慕的心 情访问了这位劳动模范。
mọi người trong tâm trạng ngưỡng mộ đến thăm hỏi vị chiến sĩ thi đua này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
渴慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渴慕 Tìm thêm nội dung cho: 渴慕