Từ: 树挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùguà] sương đọng trên lá cây。雾凇的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
树挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树挂 Tìm thêm nội dung cho: 树挂