Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 核力 trong tiếng Trung hiện đại:
[hélì] hạch lực; lực hút giữa các nguyên tử。核子之间的相互作用力。在距离不超过原子核的大小时,这种力起作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 核力 Tìm thêm nội dung cho: 核力
