Cao su chống va đập cửa

Từ: 核力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核力 trong tiếng Trung hiện đại:

[hélì] hạch lực; lực hút giữa các nguyên tử。核子之间的相互作用力。在距离不超过原子核的大小时,这种力起作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
核力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核力 Tìm thêm nội dung cho: 核力