Cao su chống va đập cửa

Từ: 核子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézǐ] hạch nhân; hạt nhân。构成原子核的基本粒子,即质子和中子的统称。
核子学
hạt nhân học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
核子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核子 Tìm thêm nội dung cho: 核子