Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 核子 trong tiếng Trung hiện đại:
[hézǐ] hạch nhân; hạt nhân。构成原子核的基本粒子,即质子和中子的统称。
核子学
hạt nhân học
核子学
hạt nhân học
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 核子 Tìm thêm nội dung cho: 核子
