Cao su chống va đập cửa

Từ: 核算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核算 trong tiếng Trung hiện đại:

[hésuàn] hạch toán。企业经营上的核查计算。
核算成本
hạch toán giá thành
资金核算
hạch toán tiền vốn
经济核算
hạch toán kinh tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
核算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核算 Tìm thêm nội dung cho: 核算