Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 核算 trong tiếng Trung hiện đại:
[hésuàn] hạch toán。企业经营上的核查计算。
核算成本
hạch toán giá thành
资金核算
hạch toán tiền vốn
经济核算
hạch toán kinh tế
核算成本
hạch toán giá thành
资金核算
hạch toán tiền vốn
经济核算
hạch toán kinh tế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 核算 Tìm thêm nội dung cho: 核算
