Từ: 根植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根植:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根植 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnzhí] cắm rễ (thường dùng để ví von)。扎根(多用于比喻)。
只有根植于生活,艺术才会有生命力。
chỉ có thể cắm rễ vào cuộc sống thì nghệ thuật mới có sức sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật
根植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根植 Tìm thêm nội dung cho: 根植