Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 梦幻 trong tiếng Trung hiện đại:
[mènghuàn] mộng ảo; mơ mộng。梦境。
离奇的遭遇犹如梦幻。
cuộc gặp gỡ ly kỳ như trong mộng ảo.
从梦幻中醒来。
bừng tỉnh sau giấc mộng.
离奇的遭遇犹如梦幻。
cuộc gặp gỡ ly kỳ như trong mộng ảo.
从梦幻中醒来。
bừng tỉnh sau giấc mộng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |

Tìm hình ảnh cho: 梦幻 Tìm thêm nội dung cho: 梦幻
