Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 梳子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梳子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梳子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū·zi] lược。整理头发、胡子的用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳

:sơ nồi cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
梳子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梳子 Tìm thêm nội dung cho: 梳子