Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 森严 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 森严:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 森严 trong tiếng Trung hiện đại:

[sēnyán] nghiêm ngặt; nghiêm nghị; nghiêm khắc。整齐严肃;(防备)严密。
壁垒森严。
thành luỹ uy nghiêm.
戒备森严。
phòng bị nghiêm ngặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị
森严 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 森严 Tìm thêm nội dung cho: 森严