Từ: 正本清源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正本清源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正本清源 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngběnqīngyuán] sửa đổi tận gốc; tiến hành cải cách tận gốc。从根源上进行改革。
正本清源的措施
biện pháp sửa đổi tận gốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
正本清源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正本清源 Tìm thêm nội dung cho: 正本清源