Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 马鞍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马鞍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马鞍 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎān] yên ngựa。马鞍子,也用来形容或比喻两头高起中间低落的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍

an:an (yên ngựa)
yên:yên ngựa
马鞍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马鞍 Tìm thêm nội dung cho: 马鞍