Từ: 椰汁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椰汁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椰 • 汁

Nghĩa của 椰汁 trong tiếng Trung hiện đại:

yē zhī nước dừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椰

da椰:cây da (cây đa)
dà椰:vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
dừa椰:cây dừa, quả dừa
gia椰:gia tử (trái dừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

chấp汁:chấp chới, chấp chểnh
trấp汁:trấp (nước ép thịt hay rau quả)
椰汁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椰汁 Tìm thêm nội dung cho: 椰汁