Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 極樂世界 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極樂世界:
cực lạc thế giới
Tên của Tây phương Tịnh độ, nơi đức A-di-đà cai trị. Tịnh độ này được Ngài tạo dựng lên bằng thiện nghiệp của mình và thường được nhắc đến trong các kinh Ðại thừa.
Nghĩa của 极乐世界 trong tiếng Trung hiện đại:
[jílèshìjiè] thế giới cực lạc; cõi cực lạc; cõi Phật。佛经中指阿弥陀佛所居住的国士。佛教徒认为居住在这个地方,就可以获得光明、清净和快乐,摆脱人间一切烦恼。也叫西天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 極樂世界 Tìm thêm nội dung cho: 極樂世界
