Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 概览 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概览:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概览 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàilǎn] nhìn chung; tình hình chung。概观(多用于手册一类的书名)。
《上海概览》
tình hình chung Thượng Hải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm:triển lãm, thưởng lãm
概览 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概览 Tìm thêm nội dung cho: 概览