Từ: 概貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàimào] tình hình chung; tình hình khái quát; nét chung; nét chính; tổng quát。大概的状况。
沿海城市概貌
tình hình khái quát của những thành phố ven biển.
地形概貌
tình hình khái quát về địa hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
概貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概貌 Tìm thêm nội dung cho: 概貌