Từ: 榜人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảng nhân
Người chèo thuyền.
◇Tào Thực 植:
Thùy vong phiếm chu, Quý vô bảng nhân
舟, 人 (Sóc phong 風).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
榜人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榜人 Tìm thêm nội dung cho: 榜人