Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bảng nhân
Người chèo thuyền.
◇Tào Thực 曹植:
Thùy vong phiếm chu, Quý vô bảng nhân
誰忘汎舟, 愧無榜人 (Sóc phong 朔風).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 榜人 Tìm thêm nội dung cho: 榜人
