Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誰, chiết tự chữ THUỲ, THÙY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誰:
誰
Biến thể giản thể: 谁;
Pinyin: shui2, shei2;
Việt bính: seoi4
1. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ;
誰 thùy
◎Như: tính thậm danh thùy 姓甚名誰 tên họ là gì?
(Đại) Ai.
◎Như: kì thùy tri chi 其誰知之 ai người biết được? thùy hà 誰何 ai thế?
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên xuân hứng thùy gia lạc 一天春興誰家落 (Quỳnh hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?
thuỳ, như "thuỳ (ai, của ai)" (vhn)
Pinyin: shui2, shei2;
Việt bính: seoi4
1. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ;
誰 thùy
Nghĩa Trung Việt của từ 誰
(Đại) Gì (tiếng để hỏi).◎Như: tính thậm danh thùy 姓甚名誰 tên họ là gì?
(Đại) Ai.
◎Như: kì thùy tri chi 其誰知之 ai người biết được? thùy hà 誰何 ai thế?
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên xuân hứng thùy gia lạc 一天春興誰家落 (Quỳnh hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?
thuỳ, như "thuỳ (ai, của ai)" (vhn)
Chữ gần giống với 誰:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誰
谁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誰
| thuỳ | 誰: | thuỳ (ai, của ai) |
Gới ý 23 câu đối có chữ 誰:

Tìm hình ảnh cho: 誰 Tìm thêm nội dung cho: 誰
